丁零当啷

丁零当啷
dīnglingdānglāng
đinh linh đang lang

leng keng; kính coong (âm thanh chuông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ tượng thanh

    leng keng; kính coong (âm thanh chuông)

    • Gió thổi làm chuông trên cửa kêu leng keng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.