- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
leng keng; kính coong (âm thanh chuông)
leng keng; kính coong (âm thanh chuông)
Gió thổi làm chuông trên cửa kêu leng keng.
leng keng; kính coong (âm thanh chuông)
leng keng; kính coong (âm thanh chuông)
Gió thổi làm chuông trên cửa kêu leng keng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.