一较高下

一较高下
jiàogāoxià
nhất giảo cao hạ

so tài hơn kém; tranh tài cao thấp [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    so tài hơn kém; tranh tài cao thấp [thành ngữ]

    • Chúng ta hãy cùng nhau tranh tài đi!

  2. động từ

    so tài cao thấp; tranh hơn thua [thành ngữ]

    • Chúng ta hãy cùng nhau so tài đi!

  3. động từ

    so tài cao thấp; đọ sức hơn thua [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.