一言抄百总

一言抄百总
yánchāobǎizǒng
nhất ngôn sao bách tổng

Nói tóm lại; tóm gọn lại trong một câu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    Nói tóm lại; tóm gọn lại trong một câu

    • Nói tóm lại, anh ấy không muốn đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.