一览众山小

一览众山小
lǎnzhòngshānxiǎo
nhất lãm chúng sơn tiểu

nhìn một cái thấy muôn núi bé nhỏ dưới chân (câu cuối bài thơ "Vọng Nhạc" của Đỗ Phủ, đứng trên đỉnh Thái Sơn nhìn xuống)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhìn một cái thấy muôn núi bé nhỏ dưới chân (câu cuối bài thơ "Vọng Nhạc" của Đỗ Phủ, đứng trên đỉnh Thái Sơn nhìn xuống)

    • Một khi đã nhìn thấy tất cả các ngọn núi nhỏ, tôi cảm thấy rất tự hào.

  2. tính từ

    đứng trên cao nhìn xuống, muôn núi đều nhỏ bé (tầm nhìn bao quát từ đỉnh cao) [thành ngữ]

    • Cảnh quan thật đẹp khi nhìn xuống từ trên cao!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.