一视同仁

一视同仁
shìtóngrén
nhất thị đồng nhân

đối xử công bằng với mọi người; không phân biệt đối xử [thành ngữ]

1 nghĩa#39751
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đối xử công bằng với mọi người; không phân biệt đối xử [thành ngữ]

    • Giáo viên đối xử với học sinh một cách công bằng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.