一见钟情

一见钟情
jiànzhōngqíng
nhất kiến chung tình

yêu từ cái nhìn đầu tiên; một lần gặp gỡ đã say đắm [thành ngữ]

1 nghĩa#14888
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    yêu từ cái nhìn đầu tiên; một lần gặp gỡ đã say đắm [thành ngữ]

    第一次看见就产生了爱的感情dì yī cì kànjiàn jiù chǎnshēngle ài de gǎnqíng

    • Hai người họ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.