一致性效应

一致性效应
zhìxìngxiàoyìng
nhất trí tính hiệu ứng

hiệu ứng nhất quán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hiệu ứng nhất quán

    • Hiệu ứng nhất quán đề cập đến xu hướng của con người duy trì sự nhất quán trong hành vi, thái độ và niềm tin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.