一知半解

一知半解
zhībànjiě
nhất tri bán giải

hiểu biết nửa vời; biết lõm bõm [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hiểu biết nửa vời; biết lõm bõm [thành ngữ]

    • Anh ấy có kiến thức nửa vời về văn hóa Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.