一波未平,一波又起

一波未平,一波又起
wèipíng,yòu

Sóng này chưa lặng, sóng khác lại nổi (hết chuyện này đến chuyện khác) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. Sóng này chưa lặng, sóng khác lại nổi (hết chuyện này đến chuyện khác) [thành ngữ]

  2. danh từ

    sóng này chưa lặng, sóng khác đã nổi lên; hết chuyện này đến chuyện khác [thành ngữ]

    • Câu chuyện này thật là nhiều tình tiết bất ngờ.

  3. danh từ

    Sóng chưa yên lại nổi sóng mới; hết chuyện này đến chuyện khác [thành ngữ]

    • Một chuyện chưa xong, chuyện khác lại đến, gần đây anh ấy gặp rắc rối liên tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.