一氧化二氮

一氧化二氮
yǎnghuàèrdàn
nhất dưỡng hoá nhị đạm

đinitơ monoxit; oxit nitơ (N₂O); khí cười

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. đinitơ monoxit; oxit nitơ (N₂O); khí cười

  2. đinitơ monoxit; khí gây cười (N₂O)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.