一次生,两次熟

一次生,两次熟
shēng,liǎngshú

lần đầu xa lạ, lần sau quen thân [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lần đầu xa lạ, lần sau quen thân [thành ngữ]

    • Lần đầu lạ, lần hai quen.

  2. danh từ

    lần đầu còn lạ, lần sau thân quen [thành ngữ]

    • Lần đầu lạ, lần hai quen.

  3. lần đầu lạ, lần sau quen [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.