截然不同

截然不同
jiérántóng
tiệt nhiên bất đồng

hoàn toàn khác biệt; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17749
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn toàn khác biệt; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]

    • Hai ý tưởng này hoàn toàn khác nhau.

  2. tính từ

    hoàn toàn khác biệt; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]

    • Ý kiến của họ hoàn toàn khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • qua(vũ khí, giáo mác)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HỘI Ý
  • thập(mười, cắt ngang)HỘI Ý

Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.