Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
/
截然不同
截然不同
tiệt nhiên bất đồng
hoàn toàn khác biệt; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17749
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn khác biệt; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]
- 。
Hai ý tưởng này hoàn toàn khác nhau.
- 貳形tính từ
hoàn toàn khác biệt; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]
- 。
Ý kiến của họ hoàn toàn khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
截然不同
Phồn thể截
tiệt nhiên bất đồng
hoàn toàn khác biệt; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17749
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hoàn toàn khác biệt; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]
- 。
Hai ý tưởng này hoàn toàn khác nhau.
- 貳形tính từ
hoàn toàn khác biệt; khác nhau một trời một vực [thành ngữ]
- 。
Ý kiến của họ hoàn toàn khác nhau.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao