一时半霎

一时半霎
shíbànshà
nhất thời bán siếp

một lúc; một chốc lát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một lúc; một chốc lát

    • Anh ấy chỉ là một sự bốc đồng nhất thời.

  2. danh từ

    một lúc; một chốc lát

    • Anh ấy sẽ quay lại ngay thôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.