一无所获

一无所获
suǒhuò
nhất vô sở hoạch

tay trắng về không; chẳng thu được gì [thành ngữ]

2 nghĩa#12643
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tay trắng về không; chẳng thu được gì [thành ngữ]

    什么都没有得到shénme dōu méiyǒu dédào

    • Anh ấy đã cố gắng rất lâu, nhưng không thu được gì.

  2. trắng tay; không thu được gì [thành ngữ]

    什么都没有得到shénme dōu méiyǒu dédào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.