满载而归

满载而归
mǎnzàiérguī
mãn tải nhi quy

trở về tay không; về với đầy tay thành quả [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    trở về tay không; về với đầy tay thành quả [thành ngữ]

    • Họ trở về với đầy ắp thành quả, trên mặt đều nở nụ cười.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.