Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
/
满载而归
满载而归
mãn tải nhi quy
trở về tay không; về với đầy tay thành quả [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trở về tay không; về với đầy tay thành quả [thành ngữ]
- ,。
Họ trở về với đầy ắp thành quả, trên mặt đều nở nụ cười.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
满载而归
Phồn thể滿載而歸
mãn tải nhi quy
trở về tay không; về với đầy tay thành quả [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
trở về tay không; về với đầy tay thành quả [thành ngữ]
- ,。
Họ trở về với đầy ắp thành quả, trên mặt đều nở nụ cười.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)