徒劳无功

徒劳无功
láogōng
đồ lao vô công

công cốc; làm mà không được gì [thành ngữ]

1 nghĩa#37051
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    công cốc; làm mà không được gì [thành ngữ]

    • Những nỗ lực của anh ấy đều vô ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.