一无所有

一无所有
suǒyǒu
nhất vô sở hữu

trắng tay; không có gì cả [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6624
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trắng tay; không có gì cả [thành ngữ]

    什么都没有;完全贫穷shénme dōu méiyǒu; wánquán píonqióng

    • Bây giờ anh ấy không có gì cả.

  2. động từ

    không có gì cả; trắng tay; nghèo rớt mồng tơi [thành ngữ]

    什么都没有;非常贫穷shénme dōu méiyǒu; fēicháng píonqióng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.