- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một nắm nước mắt đồng cảm; rơi lệ thương cảm [thành ngữ]
một nắm nước mắt đồng cảm; rơi lệ thương cảm [thành ngữ]
Cô ấy đã rơi lệ đồng tình vì anh ấy.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
một nắm nước mắt đồng cảm; rơi lệ thương cảm [thành ngữ]
một nắm nước mắt đồng cảm; rơi lệ thương cảm [thành ngữ]
Cô ấy đã rơi lệ đồng tình vì anh ấy.
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.