一探究竟

一探究竟
tànjiūjìng
nhất thám cứu cánh

tìm hiểu cho ra lẽ; đi xem tận mắt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm hiểu cho ra lẽ; đi xem tận mắt [thành ngữ]

    • Chúng ta đi tìm hiểu rõ ràng.

  2. động từ

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

    • Chúng ta đi điều tra rõ ràng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.