一弹指顷

一弹指顷
tánzhǐqǐng
nhất đàn chỉ khoảnh

khoảnh khắc búng tay; chớp mắt [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoảnh khắc búng tay; chớp mắt [thành ngữ]

    • Trong nháy mắt, anh ấy đã biến mất.

  2. danh từ

    trong nháy mắt; trong khoảnh khắc búng ngón tay [thành ngữ]

    • Trong nháy mắt, anh ấy đã biến mất rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.