一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴
cùnguāngyīncùnjīn,cùnjīnnánmǎicùnguāngyīn

Một tấc thời gian một tấc vàng, tấc vàng khó mua tấc thời gian (thời gian quý hơn vàng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Một tấc thời gian một tấc vàng, tấc vàng khó mua tấc thời gian (thời gian quý hơn vàng) [thành ngữ]

    • Một tấc thời gian một tấc vàng, một tấc vàng khó mua một tấc thời gian.

  2. danh từ

    Một tấc thời gian một tấc vàng, tấc vàng khó mua tấc thời gian (thời gian quý hơn vàng) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.