一去无影踪

一去无影踪
yǐngzōng
nhất khứ vô ảnh tung

đi là mất hút, không để lại dấu vết [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đi là mất hút, không để lại dấu vết [thành ngữ]

    • Anh ấy đi không dấu vết, không ai biết anh ấy đã đi đâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.