一千零一夜

一千零一夜
qiānlíng
nhất thiên linh nhất dạ

Nghìn lẻ một đêm; Ngàn lẻ một đêm (tên tác phẩm Nghìn lẻ một đêm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Nghìn lẻ một đêm; Ngàn lẻ một đêm (tên tác phẩm Nghìn lẻ một đêm)

    • “Nghìn lẻ một đêm” là một cuốn sách rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.