一分耕耘,一分收获

一分耕耘,一分收获
fēngēngyún,fēnshōuhuò

Một phần cày cấy, một phần thu hoạch; có công mài sắt có ngày nên kim [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Một phần cày cấy, một phần thu hoạch; có công mài sắt có ngày nên kim [thành ngữ]

    • Một phần cày cấy, một phần thu hoạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.