一刀两断

一刀两断
dāoliǎngduàn
nhất đao lưỡng đoạn

một nhát dao đứt đôi; cắt đứt hoàn toàn [thành ngữ]

1 nghĩa#40812
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    một nhát dao đứt đôi; cắt đứt hoàn toàn [thành ngữ]

    • Chúng ta nên cắt đứt mọi quan hệ.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.