一举成功

一举成功
chénggōng
nhất cử thành công

một lần là thành công; thành công ngay từ đầu [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. một lần là thành công; thành công ngay từ đầu [thành ngữ]

  2. động từ

    thành công ngay lần đầu; một phát thành công [thành ngữ]

    • Anh ấy đã thành công ngay lần đầu và thắng cuộc thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.