行使

行使
xíngshǐ
hành sử

thực hiện; hành sử (quyền hạn, chức năng...)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#19568
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thực hiện; hành sử (quyền hạn, chức năng...)

    • Anh ấy đã thực hiện quyền của mình.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.