Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
/
职权
职权
chức quyền
thẩm quyền; quyền hạn chức vụ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#41252
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẩm quyền; quyền hạn chức vụ
- 。
Anh ấy không có thẩm quyền này.
- 貳名danh từ
quyền hạn; thẩm quyền
- 。
Anh ta lạm dụng chức quyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
职权
Phồn thể職權
chức quyền
thẩm quyền; quyền hạn chức vụ
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#41252
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thẩm quyền; quyền hạn chức vụ
- 。
Anh ấy không có thẩm quyền này.
- 貳名danh từ
quyền hạn; thẩm quyền
- 。
Anh ta lạm dụng chức quyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)