花言巧语

花言巧语
huāyánqiǎo
hoa ngôn xảo ngữ

lời đường mật; nói hoa mỹ nhưng không thật lòng [thành ngữ]

3 nghĩa#27520
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời đường mật; nói hoa mỹ nhưng không thật lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn nói những lời hoa mỹ.

  2. danh từ

    lời đường mật; lời hoa mỹ khéo léo [thành ngữ]

    • Anh ta luôn nói lời ngon tiếng ngọt.

  3. danh từ

    lời lẽ hoa mỹ; nịnh hót; đường mật [thành ngữ]

    • Đừng tin những lời đường mật của anh ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.