聚合

聚合
tụ hợp

tụ hợp; tập hợp; (hóa học) trùng hợp

3 nghĩa#44996
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụ hợp; tập hợp; (hóa học) trùng hợp

    • Những phân tử nhỏ này tụ hợp lại với nhau.

  2. động từ

    tụ hợp; tập hợp; (hóa học) trùng hợp

    • Chúng ta tụ họp ở đây.

  3. động từ

    trùng hợp; tụ hợp; (hóa học) polyme hóa

    • Những phân tử này có thể trùng hợp.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(lấy, tập hợp)HỘI Ý
  • ngân(nhiều người đứng cạnh nhau)HỘI Ý

Tụ họp là nhiều người cùng kéo đến một chỗ để gom lại với nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.