空想

空想
kōngxiǎng
không tưởng

mơ tưởng; ảo tưởng; không tưởng

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#32814
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mơ tưởng; ảo tưởng; không tưởng

    • Anh ấy thích mơ mộng.

  2. danh từ

    ảo; hư ảo; huyễn ảo

    • Đây chỉ là ảo tưởng.

  3. danh từ

    mộng tưởng; ảo tưởng

    • Đây chỉ là mơ mộng hão huyền.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • huyệt(hang, lỗ hổng)BỘ
  • công(thợ, công việc)HÀI THANH

Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.