检举

检举
jiǎn
kiểm cử

tố giác; tố cáo (với cơ quan chức năng)

2 nghĩa#27945
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tố giác; tố cáo (với cơ quan chức năng)

    • Anh ấy đã tố cáo tên trộm đó.

  2. động từ

    tố cáo; mách lẻo; chỉ điểm

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.