对照

对照
duìzhào
đối chiếu

so sánh; đối chiếu; tương phản

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#34553
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    so sánh; đối chiếu; tương phản

    • Xin hãy đối chiếu hai tài liệu này một chút.

  2. động từ

    đối chiếu; so sánh

    • Mời bạn đối chiếu một chút.

  3. động từ

    đối chiếu; so sánh; đối sánh

  4. động từ

    chế phục; khống chế; trấn áp

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hựu(bàn tay phải)HỘI Ý
  • thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)BỘ

Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.