守信

守信
shǒuxìn
thủ tín

giữ lời; giữ chữ tín

1 nghĩa#38369
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giữ lời; giữ chữ tín

    • Anh ấy là một người giữ lời hứa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.