围攻

围攻
wéigōng
vi công

vây hãm; bao vây tấn công

4 nghĩa#30028
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vây hãm; bao vây tấn công

    • Họ đã bao vây kẻ thù.

  2. động từ

    bao vây tấn công; vây đánh; cùng nhau công kích

    • Họ đã vây công người đàn ông đáng thương đó.

  3. động từ

    bao vây tấn công; công hãm

    • Kẻ địch đã bao vây thành phố này.

  4. động từ

    bao vây; vây hãm

    • Kẻ địch đã vây công thành phố này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vòng tròn bao kín bốn phía chính là ý nghĩa của chữ 围 (vi – bao vây).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.