回溯

回溯
huí
hồi tố

nhìn lại; hồi tưởng; truy nguyên

2 nghĩa#40761
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn lại; hồi tưởng; truy nguyên

    • Chúng ta nhìn lại quá khứ, hướng tới tương lai.

  2. động từ

    hồi tưởng; nhớ lại

    • Anh ấy hồi tưởng lại tuổi thơ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vòng ngoài (tượng hình))BỘ
  • khẩu(vòng trong (tượng hình))HỘI Ý

Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.