吞并

吞并
tūnbìng
thôn tính

thôn tính; sáp nhập

1 nghĩa#45969
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thôn tính; sáp nhập

    • Quốc gia này đã thôn tính nước láng giềng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thiên(bầu trời, to lớn)HỘI Ý
  • khẩu(miệng)BỘ

Nuốt chửng là há miệng to như cả bầu trời mà nhét vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.