Tới nội dung chính

魌

魌
qī
khi
⿁bộ quỷ · 17 nét

mặt nạ thần dùng trong nghi lễ trừ tà ma và xua đuổi dịch bệnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mặt nạ thần dùng trong nghi lễ trừ tà ma và xua đuổi dịch bệnh

    • 。

      Mặt nạ thần là đạo cụ trừ tà thời cổ đại.

  2. 貳形tính từ

    (cổ) xấu xí

魌
qī
khi
BỘ THỦ⿁
17 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu