Tới nội dung chính

魖

魖
xū
⿁bộ quỷ · 20 nét

dùng trong từ "đen kịt; tối tăm"

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    dùng trong từ "đen kịt; tối tăm"

魖
xū
BỘ THỦ⿁
20 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu