鼠蚤型斑疹伤寒

鼠蚤型斑疹伤寒
shǔzǎoxíngbānzhěnshānghán
thử tảo hình ban chẩn thương hàn

bệnh sốt phát ban dạng bọ chét chuột; sốt typhus chuột (murine typhus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh sốt phát ban dạng bọ chét chuột; sốt typhus chuột (murine typhus)

    • Sốt phát ban chuột là một bệnh truyền nhiễm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thử(con chuột (tượng hình))HỘI Ý

鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.