鸣笛

鸣笛
míng
minh địch

bóp còi; hú còi; hú còi tàu

2 nghĩa#46828
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bóp còi; hú còi; hú còi tàu

    • Xin đừng bóp còi.

  2. động từ

    thổi còi; kéo còi

    • Xin đừng thổi còi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.