鸣不平

鸣不平
míngpíng
minh bất bình

lên tiếng phản đối bất công; kêu oan thay người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên tiếng phản đối bất công; kêu oan thay người khác

    • Anh ấy kêu oan cho người nghèo.

  2. động từ

    lên tiếng phản đối sự bất công; kêu oan thay cho người khác

    • Anh ấy lên tiếng bênh vực bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.