- 鳥điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
nơi khỉ ho cò gáy; nơi chim không đẻ trứng, chó không ỉa (nơi hẻo lánh, hoang vu) [thành ngữ]
nơi khỉ ho cò gáy; nơi chim không đẻ trứng, chó không ỉa (nơi hẻo lánh, hoang vu) [thành ngữ]
Nơi này là một nơi hoang vu, không có sự sống.
nơi chim không ỉa, gà không đẻ (chỗ khỉ ho cò gáy) [thành ngữ]
Nơi này là một nơi khỉ ho cò gáy.
nơi chim không ỉa, gà không đẻ (nơi hẻo lánh, hoang vắng) [thành ngữ]
Nơi này hoang vắng, hẻo lánh.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
nơi khỉ ho cò gáy; nơi chim không đẻ trứng, chó không ỉa (nơi hẻo lánh, hoang vu) [thành ngữ]
nơi khỉ ho cò gáy; nơi chim không đẻ trứng, chó không ỉa (nơi hẻo lánh, hoang vu) [thành ngữ]
Nơi này là một nơi hoang vu, không có sự sống.
nơi chim không ỉa, gà không đẻ (chỗ khỉ ho cò gáy) [thành ngữ]
Nơi này là một nơi khỉ ho cò gáy.
nơi chim không ỉa, gà không đẻ (nơi hẻo lánh, hoang vắng) [thành ngữ]
Nơi này hoang vắng, hẻo lánh.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.