鸟不拉屎,鸡不生蛋

鸟不拉屎,鸡不生蛋
niǎoshǐ,shēngdàn

nơi chim không ỉa, gà không đẻ; nơi heo hút, khỉ ho cò gáy [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nơi chim không ỉa, gà không đẻ; nơi heo hút, khỉ ho cò gáy [thành ngữ]

    • Nơi này là một nơi hoang vu, không có sự sống.

  2. tính từ

    nơi chim không ỉa, gà không đẻ (chỗ khỉ ho cò gáy) [thành ngữ]

    • Nơi này là một nơi khỉ ho cò gáy.

  3. tính từ

    nơi chim không ỉa, gà không đẻ (nơi hẻo lánh, hoang vắng) [thành ngữ]

    • Nơi này hoang vắng, hẻo lánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điểu(con chim (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.