鱼目混珠

鱼目混珠
hùnzhū
ngư mục hỗn châu

lấy mắt cá giả làm ngọc trai; đánh tráo thật giả [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấy mắt cá giả làm ngọc trai; đánh tráo thật giả [thành ngữ]

    • Anh ta muốn đánh tráo, nhưng tôi đã phát hiện ra.

  2. động từ

    lấy mắt cá giả làm châu thật; đem hàng giả trà trộn hàng thật [thành ngữ]

    • Anh ta luôn đánh tráo hàng giả, lừa dối khách hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngư(con cá (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 魚 vẽ hình con cá với đầu, thân, vây và đuôi lửa bên dưới.

(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.