bộ ngư · 15 nét

cá chép

1 nghĩa#39794
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá chép

    • Cá chép là một loại cá nước ngọt phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.