鲁
thô lỗ; cộc cằn
NGHĨA
- 壹形tính từ
thô lỗ; cộc cằn
中不文明;粗鲁bù wénmíng; cūlǔ
- 。
Anh ấy rất lỗ mãng.
- 貳名danh từ
nước Lỗ (quốc gia cổ đại Trung Quốc); (tên viết tắt của tỉnh) Sơn Đông
中古代中国的一个国家,现在是山东地区gǔdài zhōngguó de yīgè guójiā, xiànzài shì shāndōng dìqū
- 。
Nước Lỗ là một quốc gia cổ đại của Trung Quốc.
- 參名danh từ
tên gọi tắt của Sơn Đông
中中国山东省的简称zhōngguó shāndōng shěng de jiǎnchèng
- 。
Món ăn Sơn Đông rất nổi tiếng.
- 肆形tính từ
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
中愚蠢;不聪明yúchǔn;bù cōngming
- 伍形tính từ
hoang dã; thô lỗ; dữ tợn
中不礼貌、粗暴的bù lǐmào、cūbào de
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
- 陸名danh từ
họ Lộ
中一个中文姓氏,是汉族常见的家族名称yī ge zhōngwén xìngshì、shì hànzú chángjiàn de jiātíng míngchèn
- 柒名danh từ
ký hiệu phiên âm âm "ru", "lu" trong từ vay mượn
中外来词中表示音值的符号wàilái cí zhōng biǎoshì yīnzhí de fúhào
- 。
Lỗ Tấn là nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc.
NGHĨA
- 壹形tính từ
thô lỗ; cộc cằn
中不文明;粗鲁bù wénmíng; cūlǔ
- 。
Anh ấy rất lỗ mãng.
- 貳名danh từ
nước Lỗ (quốc gia cổ đại Trung Quốc); (tên viết tắt của tỉnh) Sơn Đông
中古代中国的一个国家,现在是山东地区gǔdài zhōngguó de yīgè guójiā, xiànzài shì shāndōng dìqū
- 。
Nước Lỗ là một quốc gia cổ đại của Trung Quốc.
- 參名danh từ
tên gọi tắt của Sơn Đông
中中国山东省的简称zhōngguó shāndōng shěng de jiǎnchèng
- 。
Món ăn Sơn Đông rất nổi tiếng.
- 肆形tính từ
ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
中愚蠢;不聪明yúchǔn;bù cōngming
- 伍形tính từ
hoang dã; thô lỗ; dữ tợn
中不礼貌、粗暴的bù lǐmào、cūbào de
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.
- 陸名danh từ
họ Lộ
中一个中文姓氏,是汉族常见的家族名称yī ge zhōngwén xìngshì、shì hànzú chángjiàn de jiātíng míngchèn
- 柒名danh từ
ký hiệu phiên âm âm "ru", "lu" trong từ vay mượn
中外来词中表示音值的符号wàilái cí zhōng biǎoshì yīnzhí de fúhào
- 。
Lỗ Tấn là nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.