Tới nội dung chính

鲁

鲁
lǔ
lỗ
⿂bộ ngư · 12 nét

thô lỗ; cộc cằn

7 nghĩa#9830
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thô lỗ; cộc cằn

    中不文明;粗鲁bù wénmíng; cūlǔ

    • 。

      Anh ấy rất lỗ mãng.

  2. 貳名danh từ

    nước Lỗ (quốc gia cổ đại Trung Quốc); (tên viết tắt của tỉnh) Sơn Đông

    中古代中国的一个国家,现在是山东地区gǔdài zhōngguó de yīgè guójiā, xiànzài shì shāndōng dìqū

    • 。

      Nước Lỗ là một quốc gia cổ đại của Trung Quốc.

  3. 參名danh từ

    tên gọi tắt của Sơn Đông

    中中国山东省的简称zhōngguó shāndōng shěng de jiǎnchèng

    • 。

      Món ăn Sơn Đông rất nổi tiếng.

  4. 肆形tính từ

    ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn

    中愚蠢;不聪明yúchǔn;bù cōngming

  5. 伍形tính từ

    hoang dã; thô lỗ; dữ tợn

    中不礼貌、粗暴的bù lǐmào、cūbào de

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất thô lỗ.

  6. 陸名danh từ

    họ Lộ

    中一个中文姓氏,是汉族常见的家族名称yī ge zhōngwén xìngshì、shì hànzú chángjiàn de jiātíng míngchèn

  7. 柒名danh từ

    ký hiệu phiên âm âm "ru", "lu" trong từ vay mượn

    中外来词中表示音值的符号wàilái cí zhōng biǎoshì yīnzhí de fúhào

    • 。

      Lỗ Tấn là nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc.

鲁
lǔ
lỗ
BỘ THỦ⿂
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu