Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
/
魔宫传奇
魔宫传奇
ma cung truyền kỳ
Tên của Đóa Hồng, bộ phim năm 1986 chuyển thể từ tiểu thuyết của Umberto Eco
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tên của Đóa Hồng, bộ phim năm 1986 chuyển thể từ tiểu thuyết của Umberto Eco
- 《》?
Bạn đã xem phim “Ma Cung Truyền Kỳ” chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ魔宫传奇
Phồn thể魔宮傳奇
ma cung truyền kỳ
Tên của Đóa Hồng, bộ phim năm 1986 chuyển thể từ tiểu thuyết của Umberto Eco
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tên của Đóa Hồng, bộ phim năm 1986 chuyển thể từ tiểu thuyết của Umberto Eco
- 《》?
Bạn đã xem phim “Ma Cung Truyền Kỳ” chưa?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]