Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
/
魂牵梦绕
魂牵梦绕
hồn khiên mộng nhiễu
ngày đêm thương nhớ; hồn mơ dạ tưởng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngày đêm thương nhớ; hồn mơ dạ tưởng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Cô ấy nhớ quê hương da diết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 堯nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
魂牵梦绕
Phồn thể魂牽夢繞
hồn khiên mộng nhiễu
ngày đêm thương nhớ; hồn mơ dạ tưởng [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
ngày đêm thương nhớ; hồn mơ dạ tưởng [thành ngữ](kế thừa)
- 。
Cô ấy nhớ quê hương da diết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 堯nghiêu(cao vời vợi (vua Nghiêu))HÌNH THANH
Sợi tơ quấn quanh cao mãi như núi vua Nghiêu, gợi ý nghĩa vòng quanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鬼guǐma; quỷ; hồn ma
- 魔móquỷ dữ; ma quái; ác quỷ
- 魏wèicổng lầu cung điện; (họ) Ngụy
- 魂húnhồn; linh hồn; vong hồn
- 魁kuítrưởng ban; trưởng phòng (cấp nhỏ)
- 魀gàngượng ngùng; khó xử
- 魃báyêu quái gây hạn hán
- 魄pò(văn) phách (phần hồn gắn với thể xác); linh hồn
- 魅mèiquỷ ma; ác quỷ; yêu ma
- 魆xūtối tăm; mờ tối
- 魇yǎnác mộng; bị đè (khi ngủ)
- 魈xiāodùng trong 山魈[shan1 xiao1]