魂牵梦萦

魂牵梦萦
húnqiānmèngyíng
hồn khiên mộng oanh

ngày đêm thương nhớ; hồn mơ dạ tưởng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ngày đêm thương nhớ; hồn mơ dạ tưởng [thành ngữ]

    • Cô ấy nhớ quê hương da diết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.